Anh - Việt
ứng cử
Động từ
ứng cử (Động từ)
Nghĩa 01 · Tự đề nghị mình để được bầu vào một chức vụ hoặc vị trí.
报名参加选举,争取担任某个职位。
Tự đề nghị mình để được bầu vào một chức vụ hoặc vị trí.
Ví dụ
她将参选市议会的一个席位。【】Chị ấy sẽ ứng cử vào hội đồng thành phố.
他正在竞选俱乐部主席。【】Ông ấy ứng cử chức chủ tịch câu lạc bộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ứng cử (Verb)
Trạng từ + ứng cửĐộng từ + ứng cửứng cử + Danh từứng cử + Giới từứng cử + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竞选连任 tái ứng cử | 市长表示他明年将竞选连任。 Thị trưởng cho biết ông sẽ tái ứng cử vào năm sau. |