Anh - Việt
người ủng hộ
Danh từ
người ủng hộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đồng tình, giúp đỡ hoặc tích cực tán thành một người, tổ chức, ý tưởng hay hoạt động.
支持某人、组织、想法或活动的人。
Người đồng tình, giúp đỡ hoặc tích cực tán thành một người, tổ chức, ý tưởng hay hoạt động.
Ví dụ
兰是植树项目的坚定支持者。【】Lan là người ủng hộ mạnh mẽ dự án trồng cây.
他是动物保护的倡导者。【】Anh ấy là người ủng hộ việc bảo vệ động vật.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người ủng hộ (Noun)
người ủng hộ + Danh từngười ủng hộ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
资金支持者 người ủng hộ tài chính | 该公司为该项目找到了一位资金支持者。 Công ty đã tìm được một người ủng hộ tài chính cho chương trình. |
一项政策的支持者 người ủng hộ một chính sách | 她支持更公平的税收政策。 Bà ấy là người ủng hộ một chính sách thuế công bằng hơn. |
动物权利倡导者 người ủng hộ quyền động vật | 他是一名动物权利倡导者。 Anh ấy là người ủng hộ quyền động vật. |