Anh - Việt
ủng hộ tài chính
Động từ
ủng hộ tài chính (Động từ)
Nghĩa 01 · Hỗ trợ về mặt tiền bạc, cung cấp tiền hoặc nguồn lực tài chính cho một người, tổ chức hoặc mục đích nhất định.
提供财政支持
Hỗ trợ về mặt tiền bạc, cung cấp tiền hoặc nguồn lực tài chính cho một người, tổ chức hoặc mục đích nhất định.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa