Anh - Việt

Bản dịch của từ Người xa xứ trong tiếng Trung

người xa xứ

Danh từ

người xa xứ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sống ở nơi cách xa quê hương, đất nước của mình để làm việc hoặc định cư lâu dài.

离开家乡或祖国、在异国他乡生活的人。

Người sống ở nơi cách xa quê hương, đất nước của mình để làm việc hoặc định cư lâu dài.

Ví dụ
他是一名侨民,在加拿大已经生活了十多年。【】Anh ấy là người xa xứ đã sống ở Canada hơn mười năm.
许多海外游子在春节时仍然思念家乡的菜肴。【】Nhiều người xa xứ vẫn nhớ món ăn quê nhà mỗi dịp Tết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người xa xứ (Noun)

Danh từ + người xa xứngười xa xứ + Tính từ
Kết hợp từ của người xa xứ
Collocation
Ví dụ

海外侨民社区

cộng đồng người xa xứ

澳大利亚的海外侨民社区每年都会举办春节庆典。

Cộng đồng người xa xứ ở Úc tổ chức lễ hội Tết mỗi năm.

海外侨民的生活

cuộc sống người xa xứ

海外侨民的生活并不容易,尤其是刚到的时候。

Cuộc sống người xa xứ không hề dễ dàng, nhất là lúc mới đến.

侨民协会

hội người xa xứ

加拿大的侨民协会经常在周末举办聚会。

Hội người xa xứ ở Canada thường tổ chức gặp mặt cuối tuần.

Video ngữ cảnh