Anh - Việt
xứ
Danh từ
xứ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội.
具有某些自然或社会特点的地理区域。
Khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội.
Ví dụ
这个地区的人以温和有礼而闻名。【】Người dân xứ Huế nổi tiếng hiền hòa và lịch sự.
这个地方全年气候凉爽。【】Ở xứ này, khí hậu mát mẻ quanh năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xứ (Noun)
xứ + Danh từxứ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
异乡 xứ người | 在异国他乡生活多年让他很想家。 Sống nhiều năm ở xứ người khiến anh ấy nhớ nhà. |
顺化地区 xứ Huế | 我很喜欢顺化地区的美食。 Mình rất thích ẩm thực xứ Huế. |
仙境 xứ sở thần tiên | 电影里的那片森林像一个仙境。 Khu rừng trong phim giống như một xứ sở thần tiên. |