Anh - Việt
nhà bác học
Danh từ
nhà bác học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có học vấn uyên bác và đạt thành tựu lớn trong nghiên cứu khoa học.
指学识渊博、在科学研究领域成就卓著的人。
Người có học vấn uyên bác và đạt thành tựu lớn trong nghiên cứu khoa học.
Ví dụ
那位杰出科学家花了多年研究宇宙。【】Nhà bác học ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu về vũ trụ.
书中讲述了一位为医学作出重要贡献的伟大科学家的故事。【】Cuốn sách kể về một nhà bác học có nhiều đóng góp cho y học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà bác học (Noun)
Danh từ + nhà bác họcnhà bác học + Danh từnhà bác học + Tính từnhà bác học + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
女科学家 nữ nhà bác học | 这位女科学家激励了许多学生。 Nữ nhà bác học đã truyền cảm hứng cho nhiều học sinh. |