Anh - Việt
nhà nghiên cứu văn học
Danh từ
nhà nghiên cứu văn học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chuyên nghiên cứu, tìm hiểu sâu về các tác phẩm, hiện tượng văn học.
文学研究者
Người chuyên nghiên cứu, tìm hiểu sâu về các tác phẩm, hiện tượng văn học.
Ví dụ
文学学者分析了《红楼梦》中的社会阶层。【】Nhà nghiên cứu văn học phân tích tầng lớp xã hội trong Hồng Lâu Mộng.
这位文学研究者没有忽视网络文学的社会影响。【】Nhà nghiên cứu văn học không bỏ qua ảnh hưởng xã hội năm 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa