Anh - Việt

Bản dịch của từ Văn học trong tiếng Trung

văn học

Danh từ

văn học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại hình nghệ thuật dùng ngôn ngữ để phản ánh đời sống, con người và xã hội.

以语言反映生活、人类和社会的艺术形式。

Loại hình nghệ thuật dùng ngôn ngữ để phản ánh đời sống, con người và xã hội.

Ví dụ
我喜欢阅读现代越南文学。【】Tôi thích đọc văn học Việt Nam hiện đại.
她正在大学学习文学。【】Cô ấy đang học văn học ở trường đại học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của văn học (Noun)

Danh từ + văn họcvăn học + Danh từvăn học + Tính từĐộng từ + văn học
Kết hợp từ của văn học
Collocation
Ví dụ

文学奖

giải thưởng văn học

这部小说获得了一项重要的文学奖。

Cuốn tiểu thuyết đã giành một giải thưởng văn học lớn.

文学作品

tác phẩm văn học

这部文学作品被翻译成多种语言。

Tác phẩm văn học này được dịch ra nhiều ngôn ngữ.

Video ngữ cảnh