Anh - Việt
nhà phê bình
Danh từ
nhà phê bình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thường xuyên nghiên cứu, đánh giá, nhận xét về các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học hoặc các hiện tượng xã hội với tinh thần khách quan.
评论家
Người thường xuyên nghiên cứu, đánh giá, nhận xét về các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học hoặc các hiện tượng xã hội với tinh thần khách quan.
Ví dụ
兰是一名电影评论家,常评论社会问题。【】Lan là nhà phê bình phim, thường bàn về vấn đề xã hội.
明不是普通书评人,她会认真分析作品。【】Minh không phải nhà phê bình sách hời hợt; cô phân tích từng tác phẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa