nhà sinh vật học
nhà sinh vật học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người nghiên cứu khoa học về các sinh vật sống, từ vi sinh vật đến động vật và thực vật.
研究生物等生命体的科学家。
Người nghiên cứu khoa học về các sinh vật sống, từ vi sinh vật đến động vật và thực vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhà sinh vật học (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海洋生物学家 nhà sinh vật học biển | 她是一名海洋生物学家,专门研究珊瑚礁。 Chị ấy là một nhà sinh vật học biển, chuyên nghiên cứu san hô. |
分子生物学家 nhà sinh vật học phân tử | 一名分子生物学家发现了一个与该疾病有关的新基因。 Một nhà sinh vật học phân tử đã phát hiện một gen mới liên quan đến bệnh này. |
进化生物学家 nhà sinh vật học tiến hóa | 他是一名进化生物学家,解释了为什么鸟类的喙会发生变化。 Ông ấy là nhà sinh vật học tiến hóa, và đã giải thích vì sao các loài chim thay đổi mỏ. |
植物学家 nhà sinh vật học thực vật | 她是一名植物学家,正在研究耐旱水稻品种。 Cô là nhà sinh vật học thực vật và đang nghiên cứu giống lúa chịu hạn. |
细胞生物学家 nhà sinh vật học tế bào | 他是一名细胞生物学家,在显微镜下观察了细胞分裂过程。 Anh là nhà sinh vật học tế bào và đã quan sát quá trình phân chia tế bào dưới kính hiển vi. |