Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà thám hiểm trong tiếng Trung

nhà thám hiểm

Danh từ

nhà thám hiểm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người khám phá những vùng đất chưa được biết đến hoặc nghiên cứu những điều chưa rõ ràng trong khoa học, lịch sử...

探险者

Người khám phá những vùng đất chưa được biết đến hoặc nghiên cứu những điều chưa rõ ràng trong khoa học, lịch sử...

Ví dụ
他是一位著名的探险家,去过南极。【】Cô ấy là nhà thám hiểm nổi tiếng đã đến Nam Cực.
科学家不是探险家,他们不常去未知地方。【】Nhà khoa học không phải nhà thám hiểm, họ không đến nơi lạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh