Anh - Việt
nhầm
Động từ
nhầm (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận, chọn hoặc làm sai vì không phân biệt đúng sự vật, người hay thông tin.
因未分清而认错、弄错或选错。
Nhận, chọn hoặc làm sai vì không phân biệt đúng sự vật, người hay thông tin.
Ví dụ
我把他错认成他哥哥了。【】Tôi nhầm anh ấy với anh trai của anh ấy.
兰弄错了约定时间,所以迟到了。【】Lan nhầm giờ hẹn nên đến muộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhầm (Verb)
nhầm + Danh từnhầm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拨错号码 nhầm số điện thoại | 他拨错号码,所以打给了别人。 Anh ấy nhầm số điện thoại nên gọi cho người khác. |
弄错日期 nhầm ngày | 我们弄错了日期,所以没见到面。 Chúng tôi nhầm ngày hẹn nên không gặp được nhau. |
认错人 nhầm người | 我认错人了,把一个陌生人叫成了明。 Tôi đã nhầm người và gọi một người lạ là Minh. |
叫错名字 nhầm tên | 对不起,我叫错了你的名字。 Xin lỗi, tôi nhầm tên bạn. |