Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhật thực trong tiếng Trung

nhật thực

Danh từ

nhật thực (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hiện tượng Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần hoặc hoàn toàn khi nhìn từ Trái Đất.

月球遮挡太阳,造成太阳部分或完全被遮住的天文现象。

Hiện tượng Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần hoặc hoàn toàn khi nhìn từ Trái Đất.

Ví dụ
许多人戴专用眼镜观看日食。【】Nhiều người đeo kính chuyên dụng để xem nhật thực.
日全食通常只持续几分钟。【】Nhật thực toàn phần chỉ kéo dài vài phút.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhật thực (Noun)

Danh từ + nhật thựcnhật thực + Tính từĐộng từ + nhật thực
Kết hợp từ của nhật thực
Collocation
Ví dụ

日食现象

hiện tượng nhật thực

当月球运行到地球和太阳之间时,就会发生日食现象。

Hiện tượng nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi qua giữa Trái Đất và Mặt Trời.

Video ngữ cảnh