Anh - Việt
nhật
Danh từ
nhật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mặt trời, dùng trong từ Hán Việt hoặc văn phong cổ.
太阳,多用于汉越词或古文。
Mặt trời, dùng trong từ Hán Việt hoặc văn phong cổ.
Ví dụ
在汉越语中,“nhật”意为太阳。【】Trong Hán Việt, nhật có nghĩa là mặt trời.
“Nhật”常出现在汉越词中。【】Nhật thường xuất hiện trong các từ Hán Việt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngày, dùng trong từ Hán Việt hoặc văn phong cổ.
天,日子,多用于汉越词或古文。
Ngày, dùng trong từ Hán Việt hoặc văn phong cổ.
Ví dụ
在古文中,“nhật”可以表示一天。【】Trong văn cổ, nhật có thể có nghĩa là ngày.
这里,“nhật”的意思是日子。【】Nghĩa của nhật trong câu này là ngày.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhật (Noun)
Tính từ + nhậtnhật + Danh từĐộng từ + nhật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
光天化日 bạch nhật | 这起盗窃案发生在光天化日之下。 Vụ trộm xảy ra giữa bạch nhật. |