Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhịp nhàng trong tiếng Trung

nhịp nhàng

Tính từ

nhịp nhàng (Tính từ)

Nghĩa 01 · có nhịp điệu đều đặn và ăn khớp với nhau

协调而有节奏的

có nhịp điệu đều đặn và ăn khớp với nhau

Ví dụ
八名志愿者在广场有节奏地鼓掌。【】Tám tình nguyện viên vỗ tay nhịp nhàng tại quảng trường.
舞蹈团在三月节日期间动作不同步。【】Nhóm múa không di chuyển nhịp nhàng trong lễ hội tháng Ba.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh