nhòm ngó
Động từ
nhòm ngó (Động từ)
Nghĩa 01 · Lén nhìn hoặc dò xét xem người khác đang làm gì, thường là điều không nên làm.
暗中查看或窥探别人的事情。
Lén nhìn hoặc dò xét xem người khác đang làm gì, thường là điều không nên làm.
Ví dụ
别再翻看我弟弟的手机了。【】Đừng nhòm ngó điện thoại của em trai nữa.
妈妈经常偷偷看我有没有写完作业。【】Mẹ thường nhòm ngó xem con đã làm bài tập chưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Để mắt tới, thèm muốn một vị trí, quyền lợi hay thứ không thuộc về mình.
打别人的主意,想得到不属于自己的东西。
Để mắt tới, thèm muốn một vị trí, quyền lợi hay thứ không thuộc về mình.
Ví dụ
好几个人都在觊觎经理的职位。【】Nhiều người đang nhòm ngó chiếc ghế giám đốc.
竞争对手正觊觎我们的市场份额。【】Đối thủ đang nhòm ngó thị phần của chúng ta.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhòm ngó (Verb)
nhòm ngó + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
窥探私生活 nhòm ngó đời tư | 媒体不应窥探名人的私生活。 Báo chí không nên nhòm ngó đời tư của người nổi tiếng. |
觊觎领导职位 nhòm ngó vị trí lãnh đạo | 好几位高管都觊觎公司的领导职位。 Vài giám đốc đã nhòm ngó vị trí lãnh đạo của công ty. |
偷看邻居家 nhòm ngó nhà hàng xóm | 别从门缝里偷看邻居家。 Đừng nhòm ngó nhà hàng xóm qua khe cửa. |
打探别人的秘密 nhòm ngó bí mật của người khác | 他喜欢打探别人的秘密。 Anh ta thích nhòm ngó bí mật của người khác. |
觊觎遗产 nhòm ngó tài sản thừa kế | 几个远房亲戚都在觊觎他的遗产。 Mấy người họ hàng xa đang nhòm ngó tài sản thừa kế của ông. |