Anh - Việt
ống nhòm
Danh từ
ống nhòm (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa
双筒望远镜
dụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa
Ví dụ
兰在游行中用双筒望远镜看远处的人群。【】Lan dùng ống nhòm xem đoàn người ở quảng trường.
明天的社区活动不允许使用双筒望远镜。【】Sự kiện cộng đồng ngày mai không cho dùng ống nhòm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa