Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhòm trong tiếng Trung

nhòm

Động từ

nhòm (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhìn lén qua khe hở hoặc chỗ kín để xem trộm.

从缝隙或隐蔽处偷偷地看。

Nhìn lén qua khe hở hoặc chỗ kín để xem trộm.

Ví dụ
小男孩从门缝里偷看,想知道是谁来了。【】Bé nhòm qua khe cửa để xem ai đến nhà.
没有别人的允许,不要偷看他们的房间。【】Đừng nhòm vào phòng người khác khi họ chưa cho phép.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhòm (Verb)

nhòm + Giới từnhòm + Trạng từnhòm + Động từ
Kết hợp từ của nhòm
Collocation
Ví dụ

透过锁眼偷看

nhòm qua khe cửa

小女孩透过锁眼偷看父母在做什么。

Cô bé nhòm qua khe cửa xem bố mẹ đang làm gì.

从窗帘缝里偷看

nhòm qua khe rèm

老太太从窗帘缝里偷看路上经过的人群。

Bà cụ nhòm qua khe rèm xem đoàn người đang kéo qua đường.

朝房间里偷看

nhòm vào phòng

妈妈朝房间里看了一眼,看孩子睡了没有。

Mẹ nhòm vào phòng xem con đã ngủ chưa.

Video ngữ cảnh