Anh - Việt
nổ súng
Động từ
nổ súng (Động từ)
Nghĩa 01 · bắn [thường nói về sự bắt đầu, mở đầu cuộc chiến]
开火
bắn [thường nói về sự bắt đầu, mở đầu cuộc chiến]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
nổ súng
开火
bắn [thường nói về sự bắt đầu, mở đầu cuộc chiến]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa