Anh - Việt
súng
Danh từ
súng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí có nòng, dùng để bắn đạn.
有枪管、用于发射子弹的武器。
Vũ khí có nòng, dùng để bắn đạn.
Ví dụ
警察在他的车里发现了一把枪。【】Cảnh sát tìm thấy một khẩu súng trong xe của anh ta.
他有携带枪支的许可证。【】Anh ấy có giấy phép mang súng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cây thủy sinh có lá và hoa nổi trên mặt nước, thường có hoa màu trắng, hồng hoặc tím.
生长在水中,叶和花漂浮在水面的植物。
Cây thủy sinh có lá và hoa nổi trên mặt nước, thường có hoa màu trắng, hồng hoặc tím.
Ví dụ
小池塘里夏天有很多睡莲开花。【】Hồ nhỏ có nhiều súng nở hoa vào mùa hè.
妈妈在门廊旁的水盆里种睡莲。【】Mẹ trồng súng trong chậu nước trước hiên nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của súng (Noun)
súng + Danh từsúng + Tính từĐộng từ + súng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
步枪 súng trường | 士兵带着一支步枪。 Người lính mang một khẩu súng trường. |
手枪 súng lục | 劫匪把手枪藏在夹克口袋里。 Tên cướp giấu súng lục trong túi áo. |
开满睡莲的池塘 ao đầy hoa súng | 花园里有一个开满睡莲的池塘。 Khu vườn có một ao đầy hoa súng. |