Anh - Việt
tay súng
Danh từ
tay súng (Danh từ)
Nghĩa 01 · người giỏi về bắn
神枪手
người giỏi về bắn
Ví dụ
兰是河内射击比赛中的神枪手。【】Lan là một tay súng xuất sắc tại cuộc thi Hà Nội.
明不是警队里的神枪手。【】Minh không phải là tay súng giỏi trong đội cảnh sát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa