Anh - Việt
nóng chảy
Động từ
nóng chảy (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi được làm nóng.
因受热从固态变成液态。
Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi được làm nóng.
Ví dụ
黄油在热锅里很快融化。【】Bơ nóng chảy nhanh trong chảo nóng.
金属在很高的温度下熔化。【】Kim loại nóng chảy ở nhiệt độ rất cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nóng chảy (Verb)
Danh từ + nóng chảynóng chảy + Trạng từnóng chảy … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冰融化 băng nóng chảy | 冰在阳光下很快融化。 Băng nóng chảy nhanh dưới ánh nắng mặt trời. |
熔点 nhiệt độ nóng chảy | 冰的熔点是0°C。 Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 0°C. |
金属熔化 kim loại nóng chảy | 金属加热到足够高的温度时会熔化。 Kim loại nóng chảy khi được đun đến nhiệt độ đủ cao. |