Anh - Việt
nụ hôn
Danh từ
nụ hôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động dùng môi chạm nhẹ vào môi hoặc mặt người khác để biểu lộ tình cảm, sự yêu thương hoặc kính trọng.
吻
Hành động dùng môi chạm nhẹ vào môi hoặc mặt người khác để biểu lộ tình cảm, sự yêu thương hoặc kính trọng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa