Anh - Việt

Bản dịch của từ Ôm hôn trong tiếng Trung

ôm hôn

Động từ

ôm hôn (Động từ)

Nghĩa 01 · nắm lấy người khác mà hôn

拥抱亲吻

nắm lấy người khác mà hôn

Ví dụ
他们在公园里拥抱亲吻。【】Họ ôm hôn trong công viên.
她不喜欢和别人拥抱亲吻。【】Cô ấy không thích ôm hôn người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa