Anh - Việt

Bản dịch của từ Ông bà ngoại trong tiếng Trung

ông bà ngoại

Danh từ

ông bà ngoại (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cha mẹ của mẹ; ông ngoại và bà ngoại.

外祖父母

Cha mẹ của mẹ; ông ngoại và bà ngoại.

Ví dụ
我的外公外婆住在顺化,种了很多花。【】Ông bà ngoại tôi sống ở Huế và trồng nhiều hoa.
今年我不能去岘港看外祖父母。【】Năm nay, tôi không thăm ông bà ngoại ở Đà Nẵng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh