Anh - Việt

Bản dịch của từ Ông bà trong tiếng Trung

ông bà

Danh từ

ông bà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cha mẹ của bố hoặc mẹ, xét trong quan hệ với cháu.

父亲或母亲的父母,与孙辈相对而言。

Cha mẹ của bố hoặc mẹ, xét trong quan hệ với cháu.

Ví dụ
我的祖父母住在一个小镇上。【】Ông bà tôi sống ở một thị trấn nhỏ.
周末我们常去看望祖父母。【】Cuối tuần, chúng tôi thường đến thăm ông bà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những người thuộc nhiều thế hệ trước trong gia đình, thường được nhắc đến khi thờ cúng.

家族中较早几代的先人,常用于祭祀语境。

Những người thuộc nhiều thế hệ trước trong gia đình, thường được nhắc đến khi thờ cúng.

Ví dụ
忌日时,全家祭拜已故的祖先。【】Ngày giỗ, cả nhà cúng ông bà đã khuất.
祭坛上有几代以前祖先的照片。【】Trên bàn thờ có ảnh của ông bà từ nhiều đời trước.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ông bà (Noun)

ông bà + Tính từĐộng từ + ông bà
Kết hợp từ của ông bà
Collocation
Ví dụ

祖父母(父系)

ông bà nội

我常在春节期间去看望我的祖父母。

Tôi thường về thăm ông bà nội vào dịp Tết.

外祖父母

ông bà ngoại

我的外祖父母住在岘港。

Ông bà ngoại sống ở Đà Nẵng.

已故祖父母或外祖父母

ông bà đã khuất

这家人为已故的祖父母举行忌日仪式。

Gia đình làm giỗ cho ông bà đã khuất.

Video ngữ cảnh