Anh - Việt
phân bổ tổn thất
Động từ
phân bổ tổn thất (Động từ)
Nghĩa 01 · Phân chia, sắp xếp hoặc chia nhỏ các khoản thiệt hại, tổn thất theo từng phần, từng đối tượng hoặc theo một tiêu chí nhất định.
分配损失
Phân chia, sắp xếp hoặc chia nhỏ các khoản thiệt hại, tổn thất theo từng phần, từng đối tượng hoặc theo một tiêu chí nhất định.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa