Anh - Việt

Bản dịch của từ Phàn nàn trong tiếng Trung

phàn nàn

Động từ

phàn nàn (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói ra sự không hài lòng hoặc khó chịu về người hay việc nào đó.

抱怨,对某人或某事表示不满。

Nói ra sự không hài lòng hoặc khó chịu về người hay việc nào đó.

Ví dụ
顾客抱怨产品质量。【】Khách hàng phàn nàn về chất lượng sản phẩm.
他等太久时总是发牢骚。【】Anh ấy luôn phàn nàn khi phải chờ lâu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phàn nàn (Verb)

Danh từ + phàn nànTrạng từ + phàn nànphàn nàn + Giới từphàn nàn + Trạng từ
Kết hợp từ của phàn nàn
Collocation
Ví dụ

顾客抱怨

khách hàng phàn nàn

顾客抱怨产品有问题。

Khách hàng phàn nàn rằng sản phẩm bị lỗi.

Video ngữ cảnh