Anh - Việt
phân tầng
Động từ
phân tầng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chia thành các tầng lớp, các mức độ, các lớp khác nhau, thường theo tính chất hoặc đặc điểm cụ thể.
分层
Chia thành các tầng lớp, các mức độ, các lớp khác nhau, thường theo tính chất hoặc đặc điểm cụ thể.
Ví dụ
社会按照收入水平分层。【】Xã hội phân tầng người theo mức thu nhập.
公司不分层员工的职位吗?【】Công ty không phân tầng chức vụ nhân viên sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa