Anh - Việt

Bản dịch của từ Phân tử trong tiếng Trung

phân tử

Danh từ

phân tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần tử nhỏ nhất của một chất, vẫn giữ nguyên tính chất hóa học của chất đó.

物质中能单独存在并保持该物质化学性质的最小粒子。

Phần tử nhỏ nhất của một chất, vẫn giữ nguyên tính chất hóa học của chất đó.

Ví dụ
水由许多分子组成,每个分子含有两个氢原子和一个氧原子。【】Nước gồm nhiều phân tử, mỗi phân tử có hai nguyên tử hiđrô và một nguyên tử ôxi.
加热会使液体中的分子运动得更快。【】Đun nóng làm các phân tử trong chất lỏng chuyển động nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phân tử (Noun)

Danh từ + phân tửphân tử + Danh từphân tử + Tính từ
Kết hợp từ của phân tử
Collocation
Ví dụ

分子量

khối lượng phân tử

水的分子量约为18道尔顿。

Khối lượng phân tử của nước xấp xỉ 18 đvC.

分子结构

cấu trúc phân tử

分子结构决定了物质的许多性质。

Cấu trúc phân tử quyết định nhiều tính chất của chất.

分子式

công thức phân tử

葡萄糖的分子式是C6H12O6。

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6.

Video ngữ cảnh