Anh - Việt

Bản dịch của từ Sinh học phân tử trong tiếng Trung

sinh học phân tử

Danh từ

sinh học phân tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu sự sống ở cấp độ phân tử, như ADN, ARN và protein.

研究DNA、RNA和蛋白质等分子层面生命活动的科学。

Ngành khoa học nghiên cứu sự sống ở cấp độ phân tử, như ADN, ARN và protein.

Ví dụ
我姐姐在大学学习分子生物学。【】Chị tôi học sinh học phân tử ở trường đại học.
分子生物学帮助科学家了解基因。【】Sinh học phân tử giúp các nhà khoa học hiểu về gen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sinh học phân tử (Noun)

Danh từ + sinh học phân tửsinh học phân tử + Tính từĐộng từ + sinh học phân tử
Kết hợp từ của sinh học phân tử
Collocation
Ví dụ

分子生物学家

nhà sinh học phân tử

他是一名在医院工作的分子生物学家。

Anh ấy là một nhà sinh học phân tử làm việc tại bệnh viện.

分子生物学领域

lĩnh vực sinh học phân tử

分子生物学领域取得了许多重大进展。

Lĩnh vực sinh học phân tử đã có nhiều tiến bộ lớn.

分子生物学实验室

phòng thí nghiệm sinh học phân tử

样本被送到分子生物学实验室。

Mẫu bệnh được gửi đến phòng thí nghiệm sinh học phân tử.

分子生物学技术

kỹ thuật sinh học phân tử

科学家使用分子生物学技术分析DNA。

Các nhà khoa học sử dụng kỹ thuật sinh học phân tử để phân tích ADN.