Anh - Việt
phí phục vụ
Danh từ
phí phục vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoản tiền thu thêm để trả cho dịch vụ được cung cấp, thường áp dụng trong nhà hàng, khách sạn, v.v.
服务费
khoản tiền thu thêm để trả cho dịch vụ được cung cấp, thường áp dụng trong nhà hàng, khách sạn, v.v.
Ví dụ
饭店账单里包括了服务费。【】Hóa đơn nhà hàng có phí phục vụ.
你不付服务费吗?【】Bạn không trả phí phục vụ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa