Anh - Việt
phiếu quà tặng
Danh từ
phiếu quà tặng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thẻ hoặc giấy có giá trị dùng để mua hàng hay sử dụng dịch vụ trong phạm vi quy định.
可在规定范围内购买商品或使用服务的卡或券。
Thẻ hoặc giấy có giá trị dùng để mua hàng hay sử dụng dịch vụ trong phạm vi quy định.
Ví dụ
我生日时收到了一张礼品卡。【】Tôi được tặng một phiếu quà tặng nhân dịp sinh nhật.
商店给忠实顾客送了礼券。【】Cửa hàng gửi phiếu quà tặng cho khách hàng thân thiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phiếu quà tặng (Noun)
phiếu quà tặng + Giới từphiếu quà tặng + Tính từphiếu quà tặng + Động từĐộng từ + phiếu quà tặng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
商店礼品卡 phiếu quà tặng của cửa hàng | 这张商店礼品卡的有效期只有三个月。 Phiếu quà tặng của cửa hàng này chỉ dùng được trong ba tháng. |