Anh - Việt
phình mạch
Danh từ
phình mạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ mạch máu phồng bất thường do thành mạch yếu, có thể vỡ và gây nguy hiểm.
因血管壁薄弱而异常鼓起的部位,可能破裂并造成危险。
Chỗ mạch máu phồng bất thường do thành mạch yếu, có thể vỡ và gây nguy hiểm.
Ví dụ
医生发现我爷爷脑中有动脉瘤。【】Bác sĩ phát hiện phình mạch trong não của ông tôi.
动脉瘤如果不及时治疗,可能会破裂。【】Phình mạch có thể vỡ nếu không được điều trị kịp thời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phình mạch (Noun)
phình mạch + Danh từphình mạch + Tính từĐộng từ + phình mạch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主动脉瘤 phình mạch động mạch chủ | 主动脉瘤需要定期监测。 Phình mạch động mạch chủ cần được theo dõi định kỳ. |
脑动脉瘤 phình mạch não | 医生通过核磁共振扫描发现了一个脑动脉瘤。 Bác sĩ phát hiện một phình mạch não qua ảnh chụp MRI. |