Anh - Việt

Bản dịch của từ Phình trong tiếng Trung

phình

Động từ

phình (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị căng phồng ra do chứa quá nhiều thứ bên trong.

因里面装得太满而向外鼓起。

Bị căng phồng ra do chứa quá nhiều thứ bên trong.

Ví dụ
口袋里塞了太多东西,鼓鼓的。【】Túi áo phình ra vì nhét quá nhiều đồ.
他吃得太多,肚子都鼓起来了。【】Bụng anh ấy phình ra sau bữa ăn quá no.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phát triển quá mức về quy mô, làm mất cân đối hoặc méo mó.

过度扩大或增长,造成失衡。

Phát triển quá mức về quy mô, làm mất cân đối hoặc méo mó.

Ví dụ
政府机构臃肿膨胀,效率有所下降。【】Bộ máy hành chính phình to khiến hiệu quả giảm sút.
近几年公共债务迅速膨胀。【】Nợ công phình ra nhanh chóng trong vài năm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phình (Verb)

Danh từ + phìnhphình + Danh từphình + Trạng từ
Kết hợp từ của phình
Collocation
Ví dụ

鼓胀的肚子

bụng phình ra

吃太多让我的肚子胀得很不舒服。

Ăn quá nhiều khiến bụng phình ra khó chịu.

鼓鼓的口袋

túi phình to

包里塞了太多东西,鼓鼓的。

Cái túi phình to vì nhét quá nhiều đồ.

迅速膨胀的人口

dân số phình to

这座城市的人口自2000年以来迅速膨胀。

Dân số phình to nhanh chóng sau năm 2000 ở thành phố này.

不断膨胀的预算

ngân sách phình to

公共支出使预算迅速膨胀。

Chi tiêu công khiến ngân sách phình to.

臃肿的官僚机构

bộ máy phình to

臃肿的官僚机构让手续变得繁琐。

Một bộ máy phình to khiến thủ tục rườm rà.

Video ngữ cảnh