Anh - Việt

Bản dịch của từ Phình trướng trong tiếng Trung

phình trướng

Động từ

phình trướng (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị phồng lên, nở ra, căng ra ra ngoài, thường là do bên trong có vật hoặc chất lỏng làm cho chỗ đó không còn giữ nguyên hình dáng bình thường

膨胀

Bị phồng lên, nở ra, căng ra ra ngoài, thường là do bên trong có vật hoặc chất lỏng làm cho chỗ đó không còn giữ nguyên hình dáng bình thường

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh