Anh - Việt
phổ nhạc
Động từ
phổ nhạc (Động từ)
Nghĩa 01 · Sáng tác phần nhạc cho lời ca, bài thơ hoặc văn bản.
为歌词、诗歌或文字谱写音乐。
Sáng tác phần nhạc cho lời ca, bài thơ hoặc văn bản.
Ví dụ
音乐家为她的诗谱了曲。【】Nhạc sĩ đã phổ nhạc bài thơ của cô ấy.
他为这段歌词谱了曲。【】Anh ấy phổ nhạc lời ca này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phổ nhạc (Verb)
Trạng từ + phổ nhạcphổ nhạc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为自己的诗谱曲 tự phổ nhạc thơ mình | 他为自己的诗谱曲,并把歌曲上传到网上。 Anh ấy tự phổ nhạc thơ mình và đăng các bài hát lên mạng. |