Anh - Việt
phơi
Động từ
phơi (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm khô bằng cách để ở nơi có nắng hoặc thoáng gió.
放在阳光下或通风处弄干。
Làm khô bằng cách để ở nơi có nắng hoặc thoáng gió.
Ví dụ
妈妈在院子里晾衣服。【】Mẹ phơi quần áo ngoài sân.
他们把鱼放在太阳下晒了一整天。【】Họ phơi cá dưới nắng cả ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phơi (Verb)
phơi + Danh từphơi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在阳光下晒干 phơi nắng | 妈妈把被子放在阳光下晒干,让被子更干爽、更清新。 Mẹ phơi nắng chăn để chăn khô và thơm hơn. |
晾洗好的衣物 phơi đồ | 天气很好,所以她在后院晾洗好的衣物。 Trời đẹp nên cô ấy phơi đồ ở sân sau. |
晒稻谷 phơi lúa | 农民在收获后把稻谷放在院子里晒干。 Nông dân phơi lúa trên sân sau mùa gặt. |
晾衣服 phơi quần áo | 我早上在阳台上晾衣服。 Tôi phơi quần áo ngoài ban công vào buổi sáng. |
晒鱼 phơi cá | 人们晒鱼来制作鱼干。 Người dân phơi cá để làm cá khô. |