Anh - Việt

Bản dịch của từ Quân trấn trong tiếng Trung

quân trấn

Danh từ

quân trấn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị quân đội đóng ở một vùng để giữ gìn an ninh, trật tự trong thời phong kiến.

驻军

Đơn vị quân đội đóng ở một vùng để giữ gìn an ninh, trật tự trong thời phong kiến.

Ví dụ
这座城镇有一个重要的驻军。【】Thị trấn này có một quân trấn quan trọng.
这里没有常驻的军队。【】Ở đây không có quân trấn thường trực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh