trấn thủ
trấn thủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Canh giữ và bảo vệ một nơi xung yếu bằng binh lính.
派兵驻守并保卫要地。
Canh giữ và bảo vệ một nơi xung yếu bằng binh lính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trấn thủ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驻守边关 trấn thủ biên ải | 该师奉命整个冬季驻守边关。 Sư đoàn được lệnh trấn thủ biên ải suốt mùa đông. |
驻守城池 trấn thủ thành trì | 黎将军被派去在整个围城期间驻守城池。 Tướng Lê được giao trấn thủ thành trì trong suốt cuộc vây hãm. |
驻守边防哨所 trấn thủ đồn biên phòng | 这支部队被调去驻守高地的一处边防哨所。 Lực lượng này được điều về trấn thủ đồn biên phòng ở vùng cao. |
驻守要地 trấn thủ vị trí xung yếu | 部队奉命驻守山口的战略要地。 Quân đội được lệnh trấn thủ vị trí xung yếu trên đèo. |
驻守要塞 trấn thủ pháo đài | 两百名士兵在这座古堡驻守了数月。 Hai trăm binh sĩ trấn thủ pháo đài cổ suốt nhiều tháng. |
trấn thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Viên quan được giao trông coi, bảo vệ một vị trí quan trọng.
负责防守要地的军官或长官。
Viên quan được giao trông coi, bảo vệ một vị trí quan trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trấn thủ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驻军军官 quan trấn thủ | 驻军军官要对要塞的安全负责。 Quan trấn thủ phải chịu trách nhiệm về an ninh của pháo đài. |
驻军将军 tướng trấn thủ | 驻军将军请求增援部队。 Tướng trấn thủ đã đề nghị tăng thêm binh lính. |