Anh - Việt

Bản dịch của từ Quyền bỏ phiếu trong tiếng Trung

quyền bỏ phiếu

Danh từ

quyền bỏ phiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quyền được bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết trong các cuộc họp, hội nghị.

在会议中拥有投票或表决的权利

Quyền được bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết trong các cuộc họp, hội nghị.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quyền của một cá nhân hoặc tổ chức được phép tham gia bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử hoặc quyết định tập thể.

个人或组织拥有在选举或集体决策中投票的权利。

Quyền của một cá nhân hoặc tổ chức được phép tham gia bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử hoặc quyết định tập thể.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh