quyên góp
Động từ
quyên góp (Động từ)
Nghĩa 01 · quyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa [nói khái quát]
募集善款
quyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa [nói khái quát]
Ví dụ
我们为灾区募捐了食品和衣服。【】Chúng tôi đã quyên góp thức ăn và quần áo cho vùng bị lũ lụt.
你会捐款帮助无家可归的人吗?【】Bạn có sẽ quyên góp giúp người vô gia cư không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quyên góp (Verb)
ADVERBNOUNPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
quyên góp tự nguyện | 社区活动依靠居民的自愿贡献来支持,例如捐赠和志愿服务。 Các sự kiện cộng đồng phụ thuộc vào đóng góp tự nguyện của cư dân để hỗ trợ, chẳng hạn như quyên góp và làm tình nguyện viên. |
quyên góp rộng rãi | 社区的居民通过慷慨的捐赠帮助了很多困难家庭。 Cư dân trong cộng đồng đã giúp nhiều gia đình khó khăn thông qua các đóng góp hào phóng. |
quyên góp nhiều | 王老师决定对社区学校进行慷慨的捐赠,帮助购买新的书本和文具。 Ông Wang quyết định làm một khoản quyên góp hào phóng cho trường học cộng đồng để giúp mua sách và đồ dùng học tập mới. |
quyên góp ít | 很多学生都愿意捐出少量的钱帮助图书馆购买新书。 Nhiều học sinh sẵn lòng đóng góp một số tiền nhỏ để giúp thư viện mua sách mới. |