Anh - Việt
quyền tự trị
Danh từ
quyền tự trị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quyền của một địa phương hoặc một nhóm người được tự quản lý, điều hành công việc nội bộ mà không chịu sự can thiệp trực tiếp từ chính quyền trung ương.
自治权
Quyền của một địa phương hoặc một nhóm người được tự quản lý, điều hành công việc nội bộ mà không chịu sự can thiệp trực tiếp từ chính quyền trung ương.
Ví dụ
2024年,这个岛屿地区获得了教育自治权。【】Năm 2024, vùng đảo này có quyền tự trị về giáo dục.
这个省没有预算自治。【】Tỉnh này không có quyền tự trị về ngân sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa