Anh - Việt
rải rác
Tính từ
rải rác (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở nhiều nơi khác nhau, không tập trung ở một chỗ.
分散在不同地方,不集中在一处。
Ở nhiều nơi khác nhau, không tập trung ở một chỗ.
Ví dụ
房子零散地分布在路边。【】Những ngôi nhà rải rác dọc theo con đường.
这一区域周围分散着几家商店。【】Một vài cửa hàng rải rác quanh khu vực này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rải rác (Adjective)
Danh từ + rải rácrải rác + Giới từrải rác + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分散的人口 dân cư rải rác | 人口分散在各个小山谷中。 Dân cư rải rác ở các thung lũng nhỏ. |
零星分布的房屋 nhà cửa rải rác | 房屋零星分布在山路旁。 Nhà cửa rải rác dọc theo con đường núi. |
零星分布的村庄 các ngôi làng rải rác | 村庄零星分布在田野间。 Các ngôi làng rải rác giữa những cánh đồng. |
零星阵雨 mưa rải rác | 今天下午北部地区将有零星阵雨。 Chiều nay có mưa rải rác ở khu vực phía bắc. |