Anh - Việt
rải
Động từ
rải (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho vật gì phân tán tương đối đều trên một phạm vi, thường là rộng.
使东西分散地均匀分布在某个范围内。
Làm cho vật gì phân tán tương đối đều trên một phạm vi, thường là rộng.
Ví dụ
社区会议前,阿兰把传单撒满大厅的每张桌子。【】Trước buổi họp khu phố, chị Lan rải tờ rơi khắp các bàn trong hội trường.
农民在播种季节前把有机肥均匀撒满整片田地。【】Nông dân rải phân hữu cơ đều khắp cánh đồng trước mùa gieo trồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trải một lớp vật liệu đều trên bề mặt, thường để làm đường.
把材料均匀铺成一层,多用于修路。
Trải một lớp vật liệu đều trên bề mặt, thường để làm đường.
Ví dụ
工人正在村子边缘的新路上铺沥青。【】Công nhân đang rải nhựa đường trên đoạn đường mới ở đầu làng.
下雨后,清洁队在操场上撒了沙子,防止打滑。【】Sau cơn mưa, đội vệ sinh rải cát lên sân chơi để tránh trơn trượt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rải (Verb)
rải + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
撒谷子 rải thóc | 农夫把谷子撒给鸡吃。 Bác nông dân rải thóc cho gà ăn. |
撒施化肥 rải phân bón | 农民在田里均匀地撒施化肥。 Nông dân rải phân bón đều trên cánh đồng. |
铺设沥青 rải nhựa đường | 工人正在新街道上铺设沥青。 Công nhân đang rải nhựa đường trên con phố mới. |
播种 rải hạt giống | 春天她在田里播种。 Cô ấy rải hạt giống xuống ruộng vào mùa xuân. |
散发传单 rải truyền đơn | 飞机在边境地区散发传单。 Máy bay rải truyền đơn xuống khu vực biên giới. |