rừng
rừng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc tự nhiên.
有大片树木生长的地区。
Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc tự nhiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tập hợp rất nhiều người hoặc vật ở gần nhau, tạo cảm giác dày đặc.
形容很多人或物密集地聚在一起。
Tập hợp rất nhiều người hoặc vật ở gần nhau, tạo cảm giác dày đặc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rừng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人海 rừng người | 舞台前是一片人海。 Trước sân khấu là một rừng người. |
旗海 rừng cờ | 体育场外,旗海在风中飘扬。 Một rừng cờ bay trong gió trước sân vận động. |
rừng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc có ở rừng, thường sống hay mọc tự nhiên.
生长或生活在森林中的;野生的。
Thuộc về hoặc có ở rừng, thường sống hay mọc tự nhiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rừng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
野生蘑菇 nấm rừng | 如果不了解种类,就不要吃野生蘑菇。 Không nên ăn nấm rừng nếu bạn không biết rõ loại nấm đó. |
森林鸟类 chim rừng | 森林鸟类常在清晨鸣叫。 Chim rừng thường hót vào sáng sớm. |
森林树木 cây rừng | 森林树木有助于固土和防洪。 Cây rừng giúp giữ đất và ngăn lũ lụt. |
原鸡 gà rừng | 原鸡常生活在茂密的灌木丛中。 Gà rừng thường sống ở những khu cây bụi rậm rạp. |
林产品 sản phẩm rừng | 木材和竹子是重要的林产品。 Gỗ và tre là những sản phẩm rừng quan trọng. |