Anh - Việt

Bản dịch của từ Rừng trong tiếng Trung

rừng

Danh từTính từ

rừng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc tự nhiên.

有大片树木生长的地区。

Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc tự nhiên.

Ví dụ
周末我们在森林里散步。【】Chúng tôi đi bộ trong rừng vào cuối tuần.
那个村庄靠近一片小树林。【】Ngôi làng nằm gần một khu rừng nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tập hợp rất nhiều người hoặc vật ở gần nhau, tạo cảm giác dày đặc.

形容很多人或物密集地聚在一起。

Tập hợp rất nhiều người hoặc vật ở gần nhau, tạo cảm giác dày đặc.

Ví dụ
老师提问后,一片手臂举了起来。【】Một rừng cánh tay giơ lên sau câu hỏi của cô giáo.
我们看到舞台前有一片灯光。【】Chúng tôi nhìn thấy một rừng đèn trước sân khấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rừng (Noun)

rừng + Danh từrừng + Tính từĐộng từ + rừng
Kết hợp từ của rừng
Collocation
Ví dụ

人海

rừng người

舞台前是一片人海。

Trước sân khấu là một rừng người.

旗海

rừng cờ

体育场外,旗海在风中飘扬。

Một rừng cờ bay trong gió trước sân vận động.

rừng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc có ở rừng, thường sống hay mọc tự nhiên.

生长或生活在森林中的;野生的。

Thuộc về hoặc có ở rừng, thường sống hay mọc tự nhiên.

Ví dụ
人们不应该抓野生动物回家饲养。【】Người dân không nên bắt thú rừng về nuôi.
许多森林树木正在被砍伐。【】Nhiều cây rừng đang bị chặt phá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rừng (Adjective)

rừng + Danh từ
Kết hợp từ của rừng
Collocation
Ví dụ

野生蘑菇

nấm rừng

如果不了解种类,就不要吃野生蘑菇。

Không nên ăn nấm rừng nếu bạn không biết rõ loại nấm đó.

森林鸟类

chim rừng

森林鸟类常在清晨鸣叫。

Chim rừng thường hót vào sáng sớm.

森林树木

cây rừng

森林树木有助于固土和防洪。

Cây rừng giúp giữ đất và ngăn lũ lụt.

原鸡

gà rừng

原鸡常生活在茂密的灌木丛中。

Gà rừng thường sống ở những khu cây bụi rậm rạp.

林产品

sản phẩm rừng

木材和竹子是重要的林产品。

Gỗ và tre là những sản phẩm rừng quan trọng.

Video ngữ cảnh