Anh - Việt

Bản dịch của từ Sách chỉ nam trong tiếng Trung

sách chỉ nam

Danh từ

sách chỉ nam (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cuốn sách hoặc bản đồ chỉ dẫn, giúp định hướng về phương hướng, đường đi; sách hướng dẫn cần thiết để tìm đường hoặc chỉ dẫn làm việc gì đó.

指南书或地图,提供方向和指导。

Cuốn sách hoặc bản đồ chỉ dẫn, giúp định hướng về phương hướng, đường đi; sách hướng dẫn cần thiết để tìm đường hoặc chỉ dẫn làm việc gì đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh