săn
săn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đuổi bắt hoặc giết thú hoang, thường để lấy thức ăn hoặc làm thể thao.
追捕或猎杀野生动物,通常为了食物或娱乐。
Đuổi bắt hoặc giết thú hoang, thường để lấy thức ăn hoặc làm thể thao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cố gắng tìm kiếm hoặc theo đuổi thứ mình muốn có.
努力寻找或追求想得到的东西。
Cố gắng tìm kiếm hoặc theo đuổi thứ mình muốn có.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của săn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猎鹿 săn nai | 这个国家公园禁止猎鹿。 Săn nai bị cấm trong công viên quốc gia này. |
寻找优惠 săn khuyến mãi | 许多人在年底寻找优惠。 Nhiều người săn khuyến mãi vào dịp cuối năm. |
猎捕野味 săn thú | 过去,这一带的人猎捕野味来获取肉食。 Trước đây, người dân trong vùng săn thú để lấy thịt. |
寻找便宜票 săn vé giá rẻ | 我通常在旅行前几个月寻找便宜票。 Tôi thường săn vé giá rẻ vài tháng trước chuyến đi. |
săn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rắn chắc, không mềm nhão, thường nói về da hoặc cơ thể.
结实紧致,不松软,常形容皮肤或身体。
Rắn chắc, không mềm nhão, thường nói về da hoặc cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rơi mau với hạt dày hoặc to, thường nói về mưa.
落得又快又密,常形容雨。
Rơi mau với hạt dày hoặc to, thường nói về mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Được se hoặc xoắn chặt, thường nói về sợi chỉ hoặc sợi vải.
纤维或线被紧紧地纺成或拧在一起。
Được se hoặc xoắn chặt, thường nói về sợi chỉ hoặc sợi vải.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của săn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
结实的腹肌 cơ bụng săn chắc | 她锻炼是为了拥有结实的腹肌。 Cô ấy tập luyện để có cơ bụng săn chắc. |
结实的身材 cơ thể săn chắc | 他因经常游泳而拥有结实的身材。 Anh ấy có cơ thể săn chắc nhờ bơi lội. |
紧捻的线 sợi chỉ săn | 这种紧捻的线不容易断。 Loại sợi chỉ săn này ít bị đứt hơn. |
紧实的皮肤 da săn chắc | 规律运动可以帮助皮肤变得更紧实。 Tập thể dục đều đặn có thể giúp da săn chắc hơn. |
紧实的上臂 bắp tay săn chắc | 俯卧撑让她的上臂变得紧实。 Các bài chống đẩy giúp cô ấy có bắp tay săn chắc. |