Anh - Việt

Bản dịch của từ Thợ săn trong tiếng Trung

thợ săn

Danh từ

thợ săn (Danh từ)

Nghĩa 01 · người chuyên làm nghề săn bắn

猎人

người chuyên làm nghề săn bắn

Ví dụ
南是一名猎人,在老街工作。【】Nam là thợ săn làm việc tại Lào Cai.
平不是猎人;他是护林员。【】Bình không phải thợ săn; anh ấy là kiểm lâm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh