Anh - Việt

Bản dịch của từ Sơ đồ chỗ ngồi trong tiếng Trung

sơ đồ chỗ ngồi

Cụm từ

sơ đồ chỗ ngồi (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Bản vẽ hoặc danh sách cho biết vị trí các chỗ ngồi trong một nơi.

显示某个场所座位位置的图表或名单。

Bản vẽ hoặc danh sách cho biết vị trí các chỗ ngồi trong một nơi.

Ví dụ
进剧院前先看一下座位图。【】Hãy xem sơ đồ chỗ ngồi trước khi vào rạp.
老师把新的座位安排表贴在教室门上。【】Cô giáo dán sơ đồ chỗ ngồi mới lên cửa lớp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sơ đồ chỗ ngồi (Phrase)

Giới từ + sơ đồ chỗ ngồisơ đồ chỗ ngồi + Danh từĐộng từ + sơ đồ chỗ ngồi
Kết hợp từ của sơ đồ chỗ ngồi
Collocation
Ví dụ

按照座位安排图

theo sơ đồ chỗ ngồi

学生必须按照座位安排图入座。

Học sinh phải ngồi theo sơ đồ chỗ ngồi.

Video ngữ cảnh